TRỢ GIÚP


Term Description
Số TK Số tài khoản (vd: 059C002228)
Mật khẩu Mật khẩu giao dịch qua điện thoại
Lãi tích luỹ Hiển thị các thông tin về chứng khoán/hàng hóa có trong danh mục đầu tư: Mã, Giá khối lượng(hiện nhà đầu tư đang nắm giữ trong tài khoản), Giá trị khi mua, Giá trị thị trường, Lợi nhuận... Trong đó, các chỉ số được tính như sau
VD: Khách hàng thực hiện các giao dịch Mua/Bán 1 mã chứng khoán lần lượt như sau:

Ngày 2/1/2008, Mua 1,000 giá 10,000 (T+3: 7/1/2008)
Giá trị khi mua(1)= 1,000 x 10,000 = 10,000,000
Khối lượng(1)= 1,000 Giá vốn(1) = 10,000,000 / 1,000 = 10,000

Ngày 3/1/2008, Mua 2,000 giá 12,000 (T+3:8/1/2008)
Giá trị khi mua(2)= Giá trị khi mua(1)+2,000 x 12,000= 10,000,000 + 24,000,000 = 34,000,000
Khối lượng(2) = 1,000 + 2,000 = 3,000
Giá vốn(2)= Giá trị khi mua(2) / Khối lượng(2) = 34,000,000/3,000 = 11,333

Ngày 8/1/2008, Bán 1,000 giá 13,000
Giá trị khi mua(3)=Giá trị khi mua(2)– 1,000xGiá vốn(2)=34,000,000-11,333x1,000= 22,667,000
Khối lượng(3)=Khối lượng(2) – 1,000 = 2,000
Giá vốn(3)= Giá trị khi mua(3) / Khối lượng(3) = 22,667,000/2000 = 11,333

Ngày 9/1/2008, Mua 2,000 giá 11,000 (T+3: 14/1/2008)
Giá trị khi mua(4)=Giá trị khi mua(3) + 2,000 x 11,000=22,667,000+22,000,000= 44,667,000
Khối lượng(4)= 2,000 + 2,000 = 4,000
Giá vốn(4)= Giá trị khi mua(4)/Khối lượng(4) = 44,667,000/4,000=11,167

Tại ngày 9/1/2008, giá khớp lệnh gần nhất của chứng khoán đó là 12,000.
Như vậy:
- Giá trị thị trường của 4,000 chứng khoán đó trong danh mục của nhà đầu tư là 48,000,000
- Lợi nhuận dự kiến=Giá trị thị trường-Giá trị khi mua(4) = 48,000,000 – 44,667,000=3,333,000
Lãi tạm tính Lãi tính dựa trên chênh lệch giữa giá mua trung bình và giá tham chiếu gần đây nhất trên tổng số cổ phiếu có thể giao dịch và số cổ phiếu đã mua và đang chờ về tài khoản.
Volume  




Bản quyền thuộc về công ty Chứng khoán Quốc tế Hoàng gia © 2008.